lần lượt

Học thuật
Thân thiện
lần lượt

Các học sinh lần lượt đọc bài trước lớp.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo một thứ tự nhất định, cái này nối tiếp cái kia cho đến hết: "lần lượt" diễn tả hành động hoặc sự việc xảy ra theo một trình tự tuần tự, không cùng lúc.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Các thí sinh lần lượt bước lên sân khấu nhận giải. (Các thí sinh theo thứ tự bước lên sân khấu nhận giải.)
    • Xin mời mọi người lần lượt phát biểu ý kiến. (Xin mời mọi người lần này đến lượt khác phát biểu ý kiến.)
    • Anh ấy lần lượt kiểm tra từng chi tiết một. (Anh ấy kiểm tra tuần tự từng chi tiết một.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để liệt kê các sự việc, đối tượng theo trình tự thời gian hoặc logic:

    • Buổi lễ bao gồm lần lượt các phần: chào cờ, phát biểu, trao giải. (Buổi lễ bao gồm theo thứ tự các phần: chào cờ, phát biểu, trao giải.)
  • Nhấn mạnh tính chất tuần tự, không vội vàng, không bỏ sót:

    • Chúng ta sẽ giải quyết lần lượt từng vấn đề một. (Chúng ta sẽ giải quyết tuần tự từng vấn đề một.)
Biến thể từ gần giống
  • Lần (danh từ): lần, lượt, dịp.

    • Đây lần đầu tiên tôi đến thăm thành phố này. (Đây dịp đầu tiên tôi đến thăm thành phố này.)
  • Lượt (danh từ): lượt, vòng.

    • Mỗi người chỉ được phát biểu một lượt. (Mỗi người chỉ được phát biểu một vòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuần tự: theo thứ tự trước sau.
  • Theo thứ tự: dựa vào một trình tự đã định.
  • Thay phiên nhau: cái này xong đến cái kia (thường cho hai đối tượng).
Từ trái nghĩa
  • Cùng lúc: xảy ra tại một thời điểm.
  • Đồng loạt: tất cả cùng một lúc.
  • Hỗn độn: không trật tự.
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
  • Lần lượt từng người/từng cái: nhấn mạnh sự tuần tự áp dụng cho mỗi cá thể trong một tập thể.

    • Bác sĩ khám lần lượt từng người bệnh. (Bác sĩ khám cho người bệnh này xong mới đến người khác.)
  • Lần lượt theo thứ tự: cụm từ nhấn mạnh làm nghĩa cho "lần lượt".

    • Hãy trình bày lần lượt theo thứ tự đã được ấn định. (Hãy trình bày theo đúng trình tự trước sau đã được quy định.)
lần lượt

Các học sinh lần lượt đọc bài trước lớp.

  1. pht. Theo thứ tự cho đến tận cùng: xếp hàng lần lượt ra vào lần lượt gọi tên lần lượt lần lượt từng vấn đề sẽ được thảo luận.

Từ chứa "lần lượt"